Từ vựng
貸し出し (かしだし, kashidashi) nghĩa là gì?
貸し出し (かしだし, kashidashi) trong tiếng Nhật nghĩa là cho vay, cho mượn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かしだし |
|---|
| Romaji | kashidashi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkashidashi
cho vay, cho mượn
Câu ví dụ
この自転車は貸し出し中です。
Chiếc xe đạp này đang trong tình trạng cho mượn.
図書館で本の貸し出しをした。
Tôi đã mượn sách ở thư viện.