Từ vựng
逆輸入 (ぎゃくゆにゅう, gyakuyunyuu) nghĩa là gì?
逆輸入 (ぎゃくゆにゅう, gyakuyunyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tái nhập khẩu, nhập khẩu ngược; du nhập ngược về nước gốc, truyền ngược lại nơi xuất xứ.
| Cách đọc | ぎゃくゆにゅう |
|---|---|
| Romaji | gyakuyunyuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
逆輸入ぎゃくゆにゅう
gyakuyunyuu
tái nhập khẩu, nhập khẩu ngược; du nhập ngược về nước gốc, truyền ngược lại nơi xuất xứ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tái nhập khẩu, nhập khẩu ngượcreimportation; reimport; reverse import
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ du nhập ngược về nước gốc, truyền ngược lại nơi xuất xứ(cultural, etc.) reverse import (e.g. California rolls being introduced in Japan)