Từ vựng
超伝導 (ちょうでんどう, choudendou) nghĩa là gì?
超伝導 (ちょうでんどう, choudendou) trong tiếng Nhật nghĩa là hiện tượng siêu dẫn, tính siêu dẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうでんどう |
|---|
| Romaji | choudendou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
超伝導ちょうでんどう
choudendou
hiện tượng siêu dẫn, tính siêu dẫn
- 1danh từ hiện tượng siêu dẫn, tính siêu dẫnsuperconductivity; super-conductivity
Còn viết: 超電導