Từ vựng
かしこまりました (kashikomarimashita) nghĩa là gì?
かしこまりました trong tiếng Nhật nghĩa là vâng, tôi đã hiểu; rất sẵn lòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かしこまりました |
|---|
| Romaji | kashikomarimashita |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkashikomarimashita
vâng, tôi đã hiểu; rất sẵn lòng
Genki 20Genkihumble
Câu ví dụ
かしこまりました、すぐお持ちします。
Vâng ạ, tôi mang đến ngay.
予約の時間は五時ですね。かしこまりました。
Giờ đặt chỗ là năm giờ phải không ạ. Vâng, tôi đã rõ.