Từ vựng
財務官 (ざいむかん, zaimukan) nghĩa là gì?
財務官 (ざいむかん, zaimukan) trong tiếng Nhật nghĩa là quan chức tài chính.
| Cách đọc | ざいむかん |
|---|---|
| Romaji | zaimukan |
| Từ loại | danh từ |
財務官ざいむかん
zaimukan
quan chức tài chính
- 1danh từ quan chức tài chínhfinance official
Từ vựng
財務官 (ざいむかん, zaimukan) trong tiếng Nhật nghĩa là quan chức tài chính.
| Cách đọc | ざいむかん |
|---|---|
| Romaji | zaimukan |
| Từ loại | danh từ |
quan chức tài chính