Từ vựng
議定書 (ぎていしょ, giteisho) nghĩa là gì?
議定書 (ぎていしょ, giteisho) trong tiếng Nhật nghĩa là nghị định thư.
| Cách đọc | ぎていしょ |
|---|---|
| Romaji | giteisho |
| Từ loại | danh từ |
議定書ぎていしょ
giteisho
nghị định thư
- 1danh từ nghị định thưprotocol
Từ vựng
議定書 (ぎていしょ, giteisho) trong tiếng Nhật nghĩa là nghị định thư.
| Cách đọc | ぎていしょ |
|---|---|
| Romaji | giteisho |
| Từ loại | danh từ |
nghị định thư