Từ vựng
記念日 (きねんび, kinenbi) nghĩa là gì?
記念日 (きねんび, kinenbi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày kỷ niệm.
| Cách đọc | きねんび |
|---|---|
| Romaji | kinenbi |
| Từ loại | danh từ |
記念日きねんび
kinenbi
ngày kỷ niệm
- 1danh từ ngày kỷ niệmmemorial day; commemoration day; anniversary
Từ vựng
記念日 (きねんび, kinenbi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày kỷ niệm.
| Cách đọc | きねんび |
|---|---|
| Romaji | kinenbi |
| Từ loại | danh từ |
ngày kỷ niệm