Từ vựng
計画的 (けいかくてき, keikakuteki) nghĩa là gì?
計画的 (けいかくてき, keikakuteki) trong tiếng Nhật nghĩa là có kế hoạch, theo lịch trình, có hệ thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいかくてき |
|---|
| Romaji | keikakuteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
計画的けいかくてき
keikakuteki
có kế hoạch, theo lịch trình, có hệ thống
- 1tính từ -na có kế hoạch, theo lịch trình, có hệ thốngplanned; scheduled; systematic