Từ vựng
言い出す (いいだす, iidasu) nghĩa là gì?
言い出す (いいだす, iidasu) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt đầu nói; đề cập, đề xuất.
| Cách đọc | いいだす |
|---|---|
| Romaji | iidasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
言い出すいいだす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiidasu
bắt đầu nói; đề cập, đề xuất
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ bắt đầu nói, mở lời, nêu ra chuyện gìto begin to say; to start talking; to broach (a matter)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ là người đầu tiên nói ra, người đề xuấtto be the first to say; to suggest (doing); to propose
Câu ví dụ
彼が旅行に行こうと言い出した。
Anh ấy đã đề xuất đi du lịch.
だれも本当のことを言い出せなかった。
Không ai dám nói ra sự thật.