Từ vựng
観測 (かんそく, kansoku) nghĩa là gì?
観測 (かんそく, kansoku) trong tiếng Nhật nghĩa là quan sát, đo đạc; dự đoán.
| Cách đọc | かんそく |
|---|---|
| Romaji | kansoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
観測かんそく
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkansoku
quan sát, đo đạc; dự đoán
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự quan trắc, quan sát đo đạcobservation; survey; measurement
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ nhận định, dự đoán, cách nhìnopinion; prediction; thinking
Câu ví dụ
天文台で星を観測する。
Quan sát các vì sao ở đài thiên văn.
専門家が今後の景気を観測している。
Chuyên gia đang dự đoán tình hình kinh tế sắp tới.