Từ vựng
視聴率 (しちょうりつ, shichouritsu) nghĩa là gì?
視聴率 (しちょうりつ, shichouritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ suất người xem, tỷ lệ khán giả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しちょうりつ |
|---|
| Romaji | shichouritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
視聴率しちょうりつ
shichouritsu
tỷ suất người xem, tỷ lệ khán giả
- 1danh từ tỷ suất người xem, tỷ lệ khán giảratings (e.g. of a television program); audience rating; viewing rate