Từ vựng
裁判官 (さいばんかん, saibankan) nghĩa là gì?
裁判官 (さいばんかん, saibankan) trong tiếng Nhật nghĩa là thẩm phán, quan tòa.
| Cách đọc | さいばんかん |
|---|---|
| Romaji | saibankan |
| Từ loại | danh từ |
裁判官さいばんかん
saibankan
thẩm phán, quan tòa
- 1danh từ thẩm phán, quan tòajudge
Từ vựng
裁判官 (さいばんかん, saibankan) trong tiếng Nhật nghĩa là thẩm phán, quan tòa.
| Cách đọc | さいばんかん |
|---|---|
| Romaji | saibankan |
| Từ loại | danh từ |
thẩm phán, quan tòa