Từ vựng
義務付け (ぎむづけ, gimuzuke) nghĩa là gì?
義務付け (ぎむづけ, gimuzuke) trong tiếng Nhật nghĩa là việc quy định thành nghĩa vụ bắt buộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎむづけ |
|---|
| Romaji | gimuzuke |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
義務付けぎむづけ
gimuzuke
việc quy định thành nghĩa vụ bắt buộc
- 1danh từ việc quy định thành nghĩa vụ bắt buộcobligation