Từ vựng
移転 (いてん, iten) nghĩa là gì?
移転 (いてん, iten) trong tiếng Nhật nghĩa là di dời, chuyển địa chỉ; chuyển giao.
| Cách đọc | いてん |
|---|---|
| Romaji | iten |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
移転いてん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiten
di dời, chuyển địa chỉ; chuyển giao
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự dời chỗ, chuyển địa điểm, đổi địa chỉmoving; relocation; change of address
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chuyển nhượng (quyền, tài sản)transfer (of deeds, property, etc.); demise
Câu ví dụ
店の移転を客に知らせました。
Tôi báo cho khách việc cửa hàng chuyển địa chỉ.
会社が新しいビルに移転しました。
Công ty đã dời sang toà nhà mới.