Từ vựng
緩衝地帯 (かんしょうちたい, kanshouchitai) nghĩa là gì?
緩衝地帯 (かんしょうちたい, kanshouchitai) trong tiếng Nhật nghĩa là (thành ngữ bốn chữ) vùng đệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんしょうちたい |
|---|
| Romaji | kanshouchitai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
緩衝地帯かんしょうちたい
kanshouchitai
(thành ngữ bốn chữ) vùng đệm
- 1danh từ (thành ngữ bốn chữ) vùng đệmbuffer zone