Từ vựng
編み物 (あみもの, amimono) nghĩa là gì?
編み物 (あみもの, amimono) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ đan, việc đan len.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あみもの |
|---|
| Romaji | amimono |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngamimono
đồ đan, việc đan len
- 1danh từ · tính từ の knitting; knitted material; crochet
Câu ví dụ
冬は編み物をするのが好きです。
Mùa đông tôi thích đan len.
祖母の編み物はとても上手です。
Đồ đan của bà rất khéo.