Từ vựng
余る (あまる, amaru) nghĩa là gì?
余る (あまる, amaru) trong tiếng Nhật nghĩa là dư, còn thừa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あまる |
|---|
| Romaji | amaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngamaru
dư, còn thừa
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to remain; to be left over; to be in excess
Câu ví dụ
今月は少しお金が余りそうです。
Tháng này hình như tiền còn dư một ít.
料理がたくさん余ったので、包みました。
Đồ ăn còn thừa nhiều nên tôi đã gói lại.