Từ vựng
給料日 (きゅうりょうび, kyuuryoubi) nghĩa là gì?
給料日 (きゅうりょうび, kyuuryoubi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày lĩnh lương.
| Cách đọc | きゅうりょうび |
|---|---|
| Romaji | kyuuryoubi |
| Từ loại | danh từ |
給料日きゅうりょうび
kyuuryoubi
ngày lĩnh lương
- 1danh từ ngày lĩnh lươngpayday; pay day
Từ vựng
給料日 (きゅうりょうび, kyuuryoubi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày lĩnh lương.
| Cách đọc | きゅうりょうび |
|---|---|
| Romaji | kyuuryoubi |
| Từ loại | danh từ |
ngày lĩnh lương