Từ vựng
経企庁 (けいきちょう, keikichou) nghĩa là gì?
経企庁 (けいきちょう, keikichou) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, lịch sử) Cục Kế hoạch Kinh tế Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいきちょう |
|---|
| Romaji | keikichou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
経企庁けいきちょう
keikichou
(viết tắt, lịch sử) Cục Kế hoạch Kinh tế Nhật Bản
- 1danh từ (viết tắt, lịch sử) Cục Kế hoạch Kinh tế Nhật BảnEconomic Planning Agency (1955-2001)