Từ vựng
紋切り型 (もんきりがた, monkirigata) nghĩa là gì?
紋切り型 (もんきりがた, monkirigata) trong tiếng Nhật nghĩa là khuôn sáo, rập khuôn máy móc thiếu sáng tạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もんきりがた |
|---|
| Romaji | monkirigata |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
紋切り型もんきりがた
monkirigata
khuôn sáo, rập khuôn máy móc thiếu sáng tạo
- 1tính từ の · danh từ khuôn sáo, rập khuôn máy móc thiếu sáng tạoformulaic; stereotyped; hackneyed
Còn viết: 紋切型