Từ vựng
競争入札 (きょうそうにゅうさつ, kyousounyuusatsu) nghĩa là gì?
競争入札 (きょうそうにゅうさつ, kyousounyuusatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đấu thầu cạnh tranh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうそうにゅうさつ |
|---|
| Romaji | kyousounyuusatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
競争入札きょうそうにゅうさつ
kyousounyuusatsu
đấu thầu cạnh tranh
- 1danh từ đấu thầu cạnh tranhcompetitive bidding (esp. for government contracts)