Kanji
Chữ 稀 (HI) nghĩa là gì?
稀 đọc Hán-Việt là HI, nghĩa là thưa thớt, hiếm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hi |
|---|
| Âm On | キ、ケ |
|---|
| Âm Kun | まれ、まばら |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 禾 (hòa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
稀hiÂm On キ、ケÂm Kun まれ、まばら
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
thưa thớt, hiếm
Mẹo nhớ
Giữa đồng chỉ lơ thơ vài cây lúa 禾 như manh vải 巾 dệt thưa, thật THƯA THỚT, HIẾM HOI.