Từ vựng
相手方 (あいてかた, aitekata) nghĩa là gì?
相手方 (あいてかた, aitekata) trong tiếng Nhật nghĩa là phía đối phương, bên đối tác hoặc đối thủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あいてかた |
|---|
| Romaji | aitekata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
相手方あいてかた
aitekata
phía đối phương, bên đối tác hoặc đối thủ
- 1danh từ phía đối phương, bên đối tác hoặc đối thủother party; opposite party; opposing team