Từ vựng
独禁法 (どっきんほう, dokkinhou) nghĩa là gì?
独禁法 (どっきんほう, dokkinhou) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) Luật Chống độc quyền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どっきんほう |
|---|
| Romaji | dokkinhou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
独禁法どっきんほう
dokkinhou
(viết tắt) Luật Chống độc quyền
- 1danh từ (viết tắt) Luật Chống độc quyềnantitrust law; Antitrust Act