Từ vựng
状況報告 (じょうきょうほうこく, joukyouhoukoku) nghĩa là gì?
状況報告 (じょうきょうほうこく, joukyouhoukoku) trong tiếng Nhật nghĩa là báo cáo tình hình, cập nhật tiến độ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうきょうほうこく |
|---|
| Romaji | joukyouhoukoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
状況報告じょうきょうほうこく
joukyouhoukoku
báo cáo tình hình, cập nhật tiến độ
- 1danh từ báo cáo tình hình, cập nhật tiến độsituation report; status report; progress report