Từ vựng
無意識 (むいしき, muishiki) nghĩa là gì?
無意識 (むいしき, muishiki) trong tiếng Nhật nghĩa là trạng thái mất ý thức, sự bất tỉnh; vô thức, làm theo phản xạ tự nhiên không chủ định; (phân tâm học) cõi vô thức.
| Cách đọc | むいしき |
|---|---|
| Romaji | muishiki |
| Từ loại | danh từ |
無意識むいしき
muishiki
trạng thái mất ý thức, sự bất tỉnh; vô thức, làm theo phản xạ tự nhiên không chủ định; (phân tâm học) cõi vô thức
- 1danh từ trạng thái mất ý thức, sự bất tỉnhunconsciousness
- 2tính từ -na · tính từ の vô thức, làm theo phản xạ tự nhiên không chủ địnhunconscious; involuntary; automatic
- 3danh từ (phân tâm học) cõi vô thứcthe unconscious