Từ vựng
減価償却 (げんかしょうきゃく, genkashoukyaku) nghĩa là gì?
減価償却 (げんかしょうきゃく, genkashoukyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khấu hao tài sản cố định.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんかしょうきゃく |
|---|
| Romaji | genkashoukyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
減価償却げんかしょうきゃく
genkashoukyaku
khấu hao tài sản cố định
- 1danh từ khấu hao tài sản cố địnhdepreciation