Từ vựng
消火器 (しょうかき, shoukaki) nghĩa là gì?
消火器 (しょうかき, shoukaki) trong tiếng Nhật nghĩa là bình chữa cháy.
| Cách đọc | しょうかき |
|---|---|
| Romaji | shoukaki |
| Từ loại | danh từ |
消火器しょうかき
shoukaki
bình chữa cháy
- 1danh từ bình chữa cháyfire extinguisher
Từ vựng
消火器 (しょうかき, shoukaki) trong tiếng Nhật nghĩa là bình chữa cháy.
| Cách đọc | しょうかき |
|---|---|
| Romaji | shoukaki |
| Từ loại | danh từ |
bình chữa cháy