Từ vựng
活字 (かつじ, katsuji) nghĩa là gì?
活字 (かつじ, katsuji) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ in, ấn phẩm in.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かつじ |
|---|
| Romaji | katsuji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatsuji
chữ in, ấn phẩm in
- 1danh từ con chữ rời, chữ đúc để in (trong ngành in)(piece of) type; movable type; moveable type
- 2danh từ chữ in, ấn phẩm in raprinted word; printed matter; print
Câu ví dụ
この本の活字は小さいです。
Chữ in của cuốn sách này nhỏ.
大きな活字は読みやすいです。
Chữ in lớn thì dễ đọc.