Từ vựng
括弧 (かっこ, kakko) nghĩa là gì?
括弧 (かっこ, kakko) trong tiếng Nhật nghĩa là dấu ngoặc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かっこ |
|---|
| Romaji | kakko |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakko
dấu ngoặc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ brackets; parentheses
Câu ví dụ
大切な言葉を括弧で囲みました。
Tôi đóng ngoặc những từ quan trọng.
答えを括弧の中に書いてください。
Hãy viết câu trả lời vào trong dấu ngoặc.