Từ vựng
活力 (かつりょく, katsuryoku) nghĩa là gì?
活力 (かつりょく, katsuryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sức sống, năng lượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かつりょく |
|---|
| Romaji | katsuryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatsuryoku
sức sống, năng lượng
- 1danh từ vitality; energy; dynamism
Câu ví dụ
運動すると活力が出ます。
Vận động thì cơ thể có năng lượng.
彼は活力にあふれています。
Anh ấy tràn đầy sức sống.