Từ vựng
法学部 (ほうがくぶ, hougakubu) nghĩa là gì?
法学部 (ほうがくぶ, hougakubu) trong tiếng Nhật nghĩa là khoa Luật.
| Cách đọc | ほうがくぶ |
|---|---|
| Romaji | hougakubu |
| Từ loại | danh từ |
法学部ほうがくぶ
hougakubu
khoa Luật
- 1danh từ khoa Luậtfaculty of law; school of law; college of law
Từ vựng
法学部 (ほうがくぶ, hougakubu) trong tiếng Nhật nghĩa là khoa Luật.
| Cách đọc | ほうがくぶ |
|---|---|
| Romaji | hougakubu |
| Từ loại | danh từ |
khoa Luật