Từ vựng
法医学 (ほういがく, houigaku) nghĩa là gì?
法医学 (ほういがく, houigaku) trong tiếng Nhật nghĩa là pháp y học, y học pháp y; y học tư pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほういがく |
|---|
| Romaji | houigaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
法医学ほういがく
houigaku
pháp y học, y học pháp y; y học tư pháp
- 1danh từ pháp y học, y học pháp yforensic medicine; forensic pathology
- 2danh từ y học tư phápmedical jurisprudence; legal medicine