Từ vựng
法務省 (ほうむしょう, houmushou) nghĩa là gì?
法務省 (ほうむしょう, houmushou) trong tiếng Nhật nghĩa là Bộ Tư pháp.
| Cách đọc | ほうむしょう |
|---|---|
| Romaji | houmushou |
| Từ loại | danh từ |
法務省ほうむしょう
houmushou
Bộ Tư pháp
- 1danh từ Bộ Tư phápMinistry of Justice
Từ vựng
法務省 (ほうむしょう, houmushou) trong tiếng Nhật nghĩa là Bộ Tư pháp.
| Cách đọc | ほうむしょう |
|---|---|
| Romaji | houmushou |
| Từ loại | danh từ |
Bộ Tư pháp