Từ vựng
気分転換 (きぶんてんかん, kibuntenkan) nghĩa là gì?
気分転換 (きぶんてんかん, kibuntenkan) trong tiếng Nhật nghĩa là việc đổi gió, sự thay đổi tâm trạng, việc thư giãn xả hơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きぶんてんかん |
|---|
| Romaji | kibuntenkan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
気分転換きぶんてんかん
kibuntenkan
việc đổi gió, sự thay đổi tâm trạng, việc thư giãn xả hơi
- 1danh từ việc đổi gió, sự thay đổi tâm trạng, việc thư giãn xả hơichange of pace; change of mood; (mental) break (e.g. going for a walk)