Từ vựng
気を配る (きをくばる, kiwokubaru) nghĩa là gì?
気を配る (きをくばる, kiwokubaru) trong tiếng Nhật nghĩa là chú ý, để tâm.
| Cách đọc | きをくばる |
|---|---|
| Romaji | kiwokubaru |
気を配るきをくばる
kiwokubaru
chú ý, để tâm
- 1chú ý, để tâmto pay attention
Từ vựng
気を配る (きをくばる, kiwokubaru) trong tiếng Nhật nghĩa là chú ý, để tâm.
| Cách đọc | きをくばる |
|---|---|
| Romaji | kiwokubaru |
chú ý, để tâm