Từ vựng
標準的 (ひょうじゅんてき, hyoujunteki) nghĩa là gì?
標準的 (ひょうじゅんてき, hyoujunteki) trong tiếng Nhật nghĩa là đạt chuẩn, theo tiêu chuẩn; mức trung bình, điển hình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひょうじゅんてき |
|---|
| Romaji | hyoujunteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
標準的ひょうじゅんてき
hyoujunteki
đạt chuẩn, theo tiêu chuẩn; mức trung bình, điển hình
- 1tính từ -na đạt chuẩn, theo tiêu chuẩnstandard
- 2tính từ -na mức trung bình, điển hình, thông thườngaverage; typical; normal