Từ vựng

根掘り葉掘り (ねほりはほり, nehorihahori) nghĩa là gì?

根掘り葉掘り (ねほりはほり, nehorihahori) trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) cặn kẽ tận gốc, tò mò căn vặn đủ điều.

Thông tin tra cứu
Cách đọcねほりはほり
Romajinehorihahori
Từ loạicụm từ, trạng từ
ねほりはほり
nehorihahori

(cụm từ) cặn kẽ tận gốc, tò mò căn vặn đủ điều

  1. 1cụm từ · trạng từ (cụm từ) cặn kẽ tận gốc, tò mò căn vặn đủ điềuinquisitively; pryingly; nosily

Còn viết: 根ほり葉ほり、根堀り葉堀り

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.