Từ vựng
かるた (karuta) nghĩa là gì?
かるた trong tiếng Nhật nghĩa là bài Karuta truyền thống Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かるた |
|---|
| Romaji | karuta |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkaruta
bài Karuta truyền thống Nhật Bản
Câu ví dụ
正月に家族でかるたをして遊んだ。
Dịp Tết cả nhà tôi chơi bài karuta.
子どものころ、かるたの大会に出た。
Hồi nhỏ tôi từng dự giải đấu karuta.