Từ vựng
末期的 (まっきてき, makkiteki) nghĩa là gì?
末期的 (まっきてき, makkiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là ở giai đoạn cuối, thời kỳ suy tàn cuối cùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まっきてき |
|---|
| Romaji | makkiteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
末期的まっきてき
makkiteki
ở giai đoạn cuối, thời kỳ suy tàn cuối cùng
- 1tính từ -na ở giai đoạn cuối, thời kỳ suy tàn cuối cùngterminal; final