Từ vựng
有頂天 (うちょうてん, uchouten) nghĩa là gì?
有頂天 (うちょうてん, uchouten) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vui sướng tột độ, trạng thái ngất ngây; (Phật giáo) cõi trời Hữu Đỉnh Thiên, tầng trời cao nhất.
| Cách đọc | うちょうてん |
|---|---|
| Romaji | uchouten |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
有頂天うちょうてん
uchouten
sự vui sướng tột độ, trạng thái ngất ngây; (Phật giáo) cõi trời Hữu Đỉnh Thiên, tầng trời cao nhất
- 1danh từ · tính từ -na sự vui sướng tột độ, trạng thái ngất ngâyecstasy
- 2danh từ (Phật giáo) cõi trời Hữu Đỉnh Thiên, tầng trời cao nhấthighest heaven
Còn viết: 有頂点、宇頂天