Từ vựng
最低賃金 (さいていちんぎん, saiteichingin) nghĩa là gì?
最低賃金 (さいていちんぎん, saiteichingin) trong tiếng Nhật nghĩa là lương tối thiểu.
| Cách đọc | さいていちんぎん |
|---|---|
| Romaji | saiteichingin |
最低賃金さいていちんぎん
saiteichingin
lương tối thiểu
- 1lương tối thiểuminimum wage
Từ vựng
最低賃金 (さいていちんぎん, saiteichingin) trong tiếng Nhật nghĩa là lương tối thiểu.
| Cách đọc | さいていちんぎん |
|---|---|
| Romaji | saiteichingin |
lương tối thiểu