Từ vựng
書記官 (しょきかん, shokikan) nghĩa là gì?
書記官 (しょきかん, shokikan) trong tiếng Nhật nghĩa là thư ký, bí thư ngoại giao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょきかん |
|---|
| Romaji | shokikan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
書記官しょきかん
shokikan
thư ký, bí thư ngoại giao
- 1danh từ thư ký, bí thư ngoại giaosecretary