Từ vựng
普遍的 (ふへんてき, fuhenteki) nghĩa là gì?
普遍的 (ふへんてき, fuhenteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính phổ quát, có ở khắp nơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふへんてき |
|---|
| Romaji | fuhenteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
普遍的ふへんてき
fuhenteki
mang tính phổ quát, có ở khắp nơi
- 1tính từ -na mang tính phổ quát, có ở khắp nơiuniversal; omnipresent; ubiquitous