Từ vựng
新陳代謝 (しんちんたいしゃ, shinchintaisha) nghĩa là gì?
新陳代謝 (しんちんたいしゃ, shinchintaisha) trong tiếng Nhật nghĩa là (thành ngữ bốn chữ) sự thay cũ đổi mới, sự đào thải cái cũ và tiếp nhận cái mới; sự trao đổi chất.
| Cách đọc | しんちんたいしゃ |
|---|---|
| Romaji | shinchintaisha |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
新陳代謝しんちんたいしゃ
shinchintaisha
(thành ngữ bốn chữ) sự thay cũ đổi mới, sự đào thải cái cũ và tiếp nhận cái mới; sự trao đổi chất
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thành ngữ bốn chữ) sự thay cũ đổi mới, sự đào thải cái cũ và tiếp nhận cái mớirenewal; replacement; regeneration
- 2danh từ sự trao đổi chấtmetabolism