Từ vựng
学力 (がくりょく, gakuryoku) nghĩa là gì?
学力 (がくりょく, gakuryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là học lực, năng lực học tập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくりょく |
|---|
| Romaji | gakuryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakuryoku
học lực, năng lực học tập
- 1danh từ scholarly ability; scholarship; knowledge
Câu ví dụ
毎日の復習で学力が上がった。
Học lực đã tăng lên nhờ ôn tập mỗi ngày.
試験で学力を測ることができる。
Có thể đo học lực qua kỳ thi.