Từ vựng
打算的 (ださんてき, dasanteki) nghĩa là gì?
打算的 (ださんてき, dasanteki) trong tiếng Nhật nghĩa là có tính toán thiệt hơn, thực dụng, vụ lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ださんてき |
|---|
| Romaji | dasanteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
打算的ださんてき
dasanteki
có tính toán thiệt hơn, thực dụng, vụ lợi
- 1tính từ -na có tính toán thiệt hơn, thực dụng, vụ lợicalculating; mercenary; selfish