Từ vựng
慌ただしい (あわただしい, awatadashii) nghĩa là gì?
慌ただしい (あわただしい, awatadashii) trong tiếng Nhật nghĩa là bận rộn, hối hả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あわただしい |
|---|
| Romaji | awatadashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngawatadashii
bận rộn, hối hả
- 1tính từ -i tất bật, bận rộn, hối hảbusy; hectic; hurried
- 2tính từ -i chóng vánh, đột ngột, nhanh như chớprapid; quick; sudden
Câu ví dụ
年末は毎日慌ただしい。
Cuối năm ngày nào cũng hối hả.
朝は慌ただしく家を出た。
Buổi sáng tôi vội vã rời khỏi nhà.