Từ vựng
意識的 (いしきてき, ishikiteki) nghĩa là gì?
意識的 (いしきてき, ishikiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là có ý thức, cố ý, có chủ đích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いしきてき |
|---|
| Romaji | ishikiteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
意識的いしきてき
ishikiteki
có ý thức, cố ý, có chủ đích
- 1tính từ -na có ý thức, cố ý, có chủ đíchconscious; deliberate; intentional