Từ vựng
応接 (おうせつ, ousetsu) nghĩa là gì?
応接 (おうせつ, ousetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp khách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうせつ |
|---|
| Romaji | ousetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngousetsu
tiếp khách
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ reception (e.g. of visitors); dealing with
Câu ví dụ
応接室でお待ちください。
Xin đợi ở phòng tiếp khách ạ.
社長が客を応接している。
Giám đốc đang tiếp khách.